Sunday, 22/07/2018 - 01:59|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Chu Văn An
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

CÔNG KHAI (Theo TT 09/BGD) năm học 2017-2018

Cam kết chất lượng giáo dục 2017-2018 (Theo TT 09/BGD)

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 


 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM

 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

 

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- Độ tuổi: từ 11 đến 13 tuổi 

giấy khai sinh hợp lệ, học bạ tiểu học,  hoàn thành chương trình tiểu  học. Học sinh thường trú trên địa bàn  phường Trần Hưng Đạo.

 

- Đủ điều kiện lên lớp theo Thông tư 58/2011/TT-BGDDT: Hạnh kiểm và học lực đạt từ TB trở lên.

 

- Học sinh chuyển đến được các cấp quản lý đồng ý cho chuyển, có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tiểu học, học bạ lớp 6, giấy khai sinh hợp lệ. Thường trú trên địa bàn phường Trần Hưng Đạo

 

- Đủ điều kiện lên lớp theo: Thông tư 58/2011/TT-BGDDT Hạnh kiểm và học lực đạt từ TB trở lên.

- Học sinh chuyển đến được các cấp quản lý đồng ý cho chuyển, có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tiểu học, học bạ lớp 7, giấy khai sinh hợp lệ. Thường trú trên địa bàn phường Trần Hưng Đạo

 

- Đủ điều kiện lên lớp theo: Thông tư 58/2011/TT-BGDDT: Hạnh kiểm và học lực đạt từ TB trở lên.

-  Học sinh chuyển đến được các cấp quản lý đồng ý cho chuyển, có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tiểu học, học bạ lớp 8, giấy khai sinh hợp lệ. Thường trú trên địa bàn phường Trần Hưng Đạo

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

- Thực hiện khung chương trình của Bộ GD&ĐT, trong mỗi học kỳ đảm bảo kiến thức cơ bản, trọng tâm, có hệ thống ở mỗi bộ môn, khối lớp.

- Học 37 tuần/năm: HKI: 19 tuần, HKII: 18 tuần.

- Học 6 buổi/tuần.

- Tuần học 27,5 tiết cụ thể:

+ Toán: 4 tiết

+ Lý: 1 tiết

+ Hóa:

+ Sinh: 2 tiết

+ Văn: 4 tiết

+ Sử: 01 tiết

+ Địa: 1 tiết

+ GDCD: 1 tiết

+ Anh văn: 3 tiết

+ Mỹ thuật: 1 tiết

+ Âm nhạc: 1 tiết

+ Công nghệ: 2 tiết

+ Thể dục: 2 tiết

+ Tự chọn: 2 tiết:

+ NGLL: 0,5 tiết

+ Chủ nhiệm lớp: 1

+ Lao động: 1 tiết

 

 

 

- Thực hiện khung chương trình của Bộ GD&ĐT, trong mỗi học kỳ đảm bảo kiến thức cơ bản, trọng tâm, có hệ thống ở mỗi bộ môn, khối lớp.

- Học 37 tuần/năm: HKI: 19 tuần, HKII: 18 tuần.

- Học 6 buổi/tuần.

- Tuần học 29 tiết cụ thể:

+ Toán: 4 tiết

+ Lý: 1 tiết

+ Hóa:

+ Sinh: 2 tiết

+ Văn: 4 tiết

+ Sử: 2 tiết

+ Địa: 2 tiết

+ GDCD: 1 tiết

+ Anh văn: 3 tiết

+ Mỹ thuật: 1 tiết

+ Âm nhạc: 1 tiết

+ Công nghệ: 1,5 tiết

+ Thể dục: 2 tiết

+ Tự chọn: 2 tiết:

+ NGLL: 0,5 tiết

+ Chủ nhiệm lớp: 1

+ Lao động: 1 tiết

 

 

- Thực hiện khung chương trình của Bộ GD&ĐT, trong mỗi học kỳ đảm bảo kiến thức cơ bản, trọng tâm, có hệ thống ở mỗi bộ môn, khối lớp.

- Học 37 tuần/năm: HKI: 19 tuần, HKII: 18 tuần.

- Học 6 buổi/tuần.

- Tuần học 30 tiết cụ thể:

+ Toán: 4 tiết

+ Lý: 1 tiết

+ Hóa: 2

+ Sinh: 2 tiết

+ Văn: 4 tiết

+ Sử: 1,5 tiết

+ Địa: 1,5 tiết

+ GDCD: 1 tiết

+ Anh văn: 3 tiết

+ Mỹ thuật: 1 tiết

+ Âm nhạc: 1 tiết

+ Công nghệ: 1,5 tiết

+ Thể dục: 2 tiết

+ Tự chọn: 2 tiết:

+ NGLL: 0,5 tiết

+ Chủ nhiệm lớp: 1

+ Lao động: 1 tiết

 

 

- Thực hiện khung chương trình của Bộ GD&ĐT, trong mỗi học kỳ đảm bảo kiến thức cơ bản, trọng tâm, có hệ thống ở mỗi bộ môn, khối lớp.

- Học 37 tuần/năm: HKI: 19 tuần, HKII: 18 tuần.

- Học 6 buổi/tuần.

- Tuần học 29 tiết cụ thể:

+ Toán: 4 tiết

+ Lý: 2 tiết

+ Hóa: 2

+ Sinh: 2 tiết

+ Văn: 5 tiết

+ Sử: 1,5 tiết

+ Địa: 1,5 tiết

+ GDCD: 1 tiết

+ Anh văn: 2 tiết

+ Mỹ thuật: 0,5 tiết

+ Âm nhạc: 0,5 tiết

+ Công nghệ: 1 tiết

+ Thể dục: 2 tiết

+ Tự chọn: 2 tiết:

+ NGLL: 0,5 tiết

+ Chủ nhiệm lớp: 1

+ Lao động: 1 tiết

- Hướng nghiệp: 9 tiết/năm

                     

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Nhà trường thành lập hội đồng trường theo quyết định số 06/QĐ-PGD&ĐT ngày 07/01/2014 của phòng GD&ĐT TP Kon Tum. Hoạt động theo đúng điều lệ trường học.

- Nhà trường thành lập Ban đại diện hội cha mẹ học sinh theo Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ ban đại diện cha mẹ học sinh. 3 tháng họp một lần.

- Nhiệm vụ và quyền hạn của ban đại diện cha mẹ học sinh lớp:

+ Nhiệm vụ: Phối hợp với GVCN  tổ chức các hoạt động giáo dục học sinh; chuẩn bị nội dung của các cuộc họp cha mẹ học sinh trong năm học; tham gia giáo dục đạo đức cho học sinh, bồi dưỡng khuyến khích học sinh giỏi, giúp đỡ học sinh yếu kém, vận động học sinh đã bỏ học trở tiếp tục học tập, giúp đỡ học sinh nghèo , có hoàn cảnh khó khăn, học sinh khuyết tật  tàn tật.

+ Quyền hạn: Tổ chức lấy ý kiến cha mẹ học sinh của lớp về biện pháp quản lý giáo dục học sinh để kiến nghị cụ thể với GVCN lớp, giáo viên bộ môn về biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục đạo đức, chất lượng dạy học; phối hợp tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, giáo dục truyền thống, hoạt động văn hóa văn nghệ, thể thao để thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện cho học sinh sau khi thống nhất với GVCN lớp.

- Nhiệm vụ và quyền hạn của ban đại diện cha mẹ học sinh trường:

+ Nhiệm vụ: Phối hợp với hiệu trưởng nhà trường tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo nghị quyết của cuộc họp đầu năm học, thực hiện các hoạt động giáo dục trong từng thời gian do ban đại diện cha mẹ học sinh trường đề ra; phối hợp với hiệu trưởng hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chủ trương chính sách về giáo dục đối với cha mẹ học sinh nhằm nâng cao trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ giáo dục học sinh; phối hợp với hiệu trưởng tổ chức giáo dục học sinh hạnh kiểm yếu tiếp tục rèn luyện trong dịp nghỉ hè ở địa phương; hướng dẫn về công tác tổ chức và hoạt động cho các ban đại diện cha mẹ học sinh lớp.

+ Quyền hạn: Quyết định triệu tập các cuộc họp quy định tại khoản 2 điều 3 và điều 10 của điều lệ ban đại diện cha mẹ học sinh sau khi đã thống nhất với hiệu trưởng; căn cứ ý kiến của các ban đại diện cha mẹ học sinh lớp để kiến nghị với hiệu trưởng về những biện pháp cần thiết nhằm thực hiện nhiệm vụ năm học của trường và về quản lý học tập của học sinh; quyết định chi tiêu để cải thiện điều kiện học tập, chăm sóc giáo dục học sinh từ nguồn đóng góp tài trợ tự nguyện.

- Trách nhiệm của hiệu trưởng và GVCN lớp theo điều lệ của Ban đại diện cha mẹ học sinh: Tạo điều kiện thực hiện Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh, ủng hộ hoạt động của cha mẹ học sinh thực hiện nghị quyết đầu năm học; định kỳ tổ chức cuộc họp với Ban đại diện cha mẹ học sinh trường, Ban đại diện cha mẹ học sinh lớp để tiếp thu ý kiến của ban đại diện và cha mẹ học sinh về công tác quản lý của nhà trường, biện pháp phối hợp giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn, vận động học sinh bỏ học trở lại lớp, giải quyết kiến nghị của cha mẹ học sinh, góp ý kiến đối với hoạt động của ban đại diện cha mẹ học sinh.

- Nhiệm vụ,  quyền hạn của trưởng ban, phó trưởng ban và các thành viên ban đại diện cha mẹ học sinh trường:

+ Trưởng ban: Dự kiến phân công nhiệm vụ cho các phó trưởng ban, các thành viên thường trực để thông qua tại cuộc họp toàn ban đại diện cha mẹ học sinh trường; chuẩn bị nội dung các cuộc họp của ban đại diện cha mẹ học sinh trường; tập hợp ý kiến của các ban đại diện cha mẹ học sinh lớp, của cha mẹ học sinh để thống nhất với hiệu trưởng các biện pháp giải quyết; chủ trì các cuộc họp của ban đại diện cha mẹ học sinh, phối hợp với nhà trường tổ chức các hoạt động giáo dục học sinh; định kỳ làm việc với hiệu trưởng về hoạt động của ban đại diện cha mẹ học sinh, giải quyết kiến nghị của cha mẹ học sinh về hoạt động giáo dục, dạy học, phối hợp tổ chức hoạt động giáo dục học sinh, tổ chức vận động học sinh bỏ học trở lại lớp tiếp tục đi học.

+ Phó trưởng ban: Giúp việc cho trưởng ban, thay mặt trưởng ban phụ trách một số mặt công tác được phân công, chủ trì tổ chức một số hoạt động theo sự phân công của ban đại diện cha mẹ học sinh trường.

+ Các thành viên: Các thành viên ban đại diện cha mẹ học sinh trường có trách nhiện thực hiện các nhiệm vụ do ban đại diện cha mẹ học sinh trường phân công.

- Trách nhiệm của cha mẹ học sinh: Phối hợp với nhà trường trong việc quản lý, giáo dục học sinh và thực hiện những nhiệm vụ do ban đại diện cha mẹ học sinh đề ra; phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, các giáo viên bộ môn của lớp để chăm sóc quản lý, động viên học sinh tích cực, tự giác học tập, rèn luyện đạo đức, tuân thủ quy định của điều lệ và nội quy nhà trường; chịu trách nhiệm đối với sai phạm, khuyết điểm của con em mình theo quy định của pháp luật và thực hiện nghị quyết của ban đại diện cha mẹ học sinh lớp trong việc phối hợp với nhà trường để chăm sóc, quản lý, giáo dục học sinh.

- Tổ chức Đội TNTPHCM, Đoàn TNCS HCM kết hợp chặt chẽ với các đoàn thể ở địa phương làm tốt công tác giáo dục học sinh.

- Yêu cầu thái độ học tập của học sinh: Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, tích cực thân thiện, thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy, tuân thủ các nội quy của nhà trường, nội quy lớp. Thực hiện đầy đủ và có kế hoạch hoạt động học tập, đi học đều và đúng giờ; giữ gìn sách vỡ và đồ dùng học tập. Kính trọng, lễ phép với thầy cô giáo, nhân viên và người lớn tuổi; đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ bạn bè và người tàn tật, khuyết tật. Rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân. Tham gia các hoạt động tập thể trong và ngoài giờ lên lớp; giữ gìn, bảo vệ tài sản nơi công cộng; tham gia các hoạt động bảo vệ nhà trường, thực hiện trật tự an toàn giao thông, chấp hành pháp luật, góp phần phát huy và bảo vệ truyền thống nhà trường.

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ..

- Số phòng học: 14 phòng, có đủ bàn ghế, trang thiết bị dạy học trên lớp, với diện tích mỗi phòng là 56 m2, có đủ ánh sáng, hệ thống quạt, đèn chiếu sáng. Có đủ phòng bộ môn, tin học, thư viện, thiết bị. Có Sân chơi bãi tập với diện tích 5734,5 m2  sạch sẽ thoáng mát đáp ứng nhu cầu vui chơi học tập của học sinh.

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Hoạt động ngoại khóa 3 lần/học kỳ; 6 lần/năm theo các chủ điểm: Ngày Bác Hồ gửi lá thư cuối cùng cho ngành giáo dục 15/10; ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11; ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 22/12; ngày thành lập Đảng CSVN 03/2; ngày thành lập Đoàn TNCSHCM 26/3; ngày giải phóng miền nam thống nhất đất nước 30/4. Thực hiện tốt phong trào thi đua xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực như: Tổ chức các trò chơi dân gian, tập các bài hát về trường học thân thiện, học sinh tích cực.

- Tổ chức các hoạt động đố vui để học, thi rung chuông vàng.

- Tham gia các hoạt động đội: Thi vẽ tranh thiếu nhi với chủ đề “Vì một môi trường thân thiện”, thi viết thư quốc tế UPU lần thứ 48, viết thư tặng thiệp các chú bộ đội biên phòng ở Ngọc Hồi.

- Thi học sinh giỏi lớp 9, lớp 8, thi giải toán trên mạng Internet, thi Olympic Tiếng Anh trên Internet, thi tài năng Tiếng Anh, thi khao học kỹ thuật, Liên môn, Thi đấu cờ vua, cờ tướng...

 

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

- CBQL: 2 người, trình độ chuyên môn: Đại học 02 người, trình độ lý luận chính trị: Trung cấp 01 người, chứng chỉ quản lý giáo dục 01 người.

 - Đội ngũ giáo viên: 23 người, đạt chuẩn 100 % trên chuẩn 20 người. Tỷ lệ 1,75 GV/lớp. Số giáo viên là Đảng viên: 7 người, Tỷ lệ đảng viên/số GV toàn trường: 0,3. Số giáo viên giỏi các cấp: 24/23 người. Đủ giáo viên dạy các bộ môn theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Phương pháp quản lý theo mục tiêu giáo dục đạt hiệu quả cao.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Học sinh có đạo đức tốt tiếp thu chương trình kiến thức THCS, có đủ sức khỏe để học tập.

- Hạnh kiểm: Tốt:    109= 91,6%; Khá:  10 =  8,4%;

- Học lực: Giỏi: 16 = 13,4%; Khá: 43 =  36,1%; TB: 56 = 47,1 %; Yếu: 4 =  3,4%

 

- Học sinh có đạo đức tốt tiếp thu chương trình kiến thức THCS, có đủ sức khỏe để học tập.

- Hạnh kiểm: Tốt:    118 = 91,5%; Khá:  11 =  8,5%;

- Học lực: Giỏi:17 = 13,2%; Khá: 55 =  42,6%; TB: 52 = 40,3%; Yếu: 5=  3,9%

- Học sinh có đạo đức tốt tiếp thu chương trình kiến thức THCS, có đủ sức khỏe để học tập.

- Hạnh kiểm: Tốt:    117 = 91,4%; Khá: 11   =  8,6%;

- Học lực: Giỏi: 19 = 14,8%; Khá: 50 = 39,1 %; TB: 54 = 42,2 %; Yếu: 5 =  3,9%

- Học sinh có đạo đức tốt tiếp thu chương trình kiến thức THCS, có đủ sức khỏe để học tập.

 - Hạnh kiểm: Tốt:    103 = 94,5%; Khá:  6 =  5,5%;

- Học lực: Giỏi: 14 = 12,8%; Khá: 49=  45%; TB: 46= 42,2 %; Yếu: 0

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Tổng số học sinh đầu năm : 119 học sinh

- Duy trì sí số: 100%.

- Cuối năm lên lớp thẳng: 115 học sinh. Tỉ lệ: 96,6%

- Tổng số học sinh đầu năm : 129  học sinh

- Duy trì sĩ số: 100%.

- Cuối năm lên lớp: 124 học sinh. Tỉ lệ: 96,1%

- Tổng số học sinh đầu năm : 128 học sinh

- Duy trì sĩ số: 100%.

- Cuối năm lên lớp: 123 học sinh. Tỉ lệ: 96,1%

- Tổng số học sinh đầu năm : 109 học sinh

- Duy trì sĩ số: 100%.

- Học sinh tốt nghiệp cuối năm 109/109. Tỷ lệ: 100%.

- Học sinh tiếp tục học cấp 3: 93 em, tỷ lệ 85,3%, học các trường dạy nghề: 16 em, tỷ lệ 14,7%

                                                                        Kon Tum, ngày 21  tháng 8  năm 2017

                                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                                      (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 


 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM

 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

0

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp

9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

488

130

133

112

113

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

399 = 81,8%

108 = 83,1%

100= 75,2%

92 = 82,1%

99 = 87,6%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

82 = 16,8%

22= 16,9%

30 = 22,6%

20 = 17,9%

10=

8,9%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

7= 1,4%

0

3 = 2,2%

0

4 = 3,5%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

488

130

133

112

113

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

44 = 9%

8 = 6,2%

13 = 9,8%

11 = 9,8%

12 =

10,6%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

198 = 40,6%

57= 43,8%

58 = 43,6%

42= 37,5%

41 = 36,3%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

224 = 45,9%

60 = 46,2%

56 = 42,1%

49 = 43,8%

59 = 52,2%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

22 =

 4,5%

5= 3,8%

6 = 4,5%

10 = 8,9%

1 = 0,9%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

488

130

133

112

113

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

466 = 95,5%

125 = 96,2%

127= 95,5%

102= 91,1%

112=

99,1%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

44 = 9%

8 = 6,2%

13 = 9,8%

11 = 9,8%

12= 10,6%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

198 = 40,6%

57= 43,8%

58 = 43,6%

42= 37,5%

41 = 36,3%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

22 =

 4,5%

5= 3,8%

6 = 4,5%

10 = 8,9%

01 = 0,9%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

1 =

0,2%

0

 

 

0

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

-Chuyển đến: 0

 

-Chuyển đi:  = 0,2%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 = 0,9%

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

4/488= 0,8%

0

0

0

4 = 3,5%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

59

 

 

8

51

1

Cấp tỉnh/thành phố

13

 

 

1

12

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

1

 

 

 

1

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

113

 

 

 

113

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

112

 

 

 

112

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

12

10,7%

 

 

 

12

10,7%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

41

36,6%

 

 

 

41

36,6%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

59

52,7%

 

 

 

59

52,7%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

233/255

 

70/60

58/75

67/45

38/75

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

7

1

2

0

4

 

                                                               Kon Tum, ngày 21  tháng 8  năm 2017                                                                            

                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                              (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 


 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM

 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

14

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

14

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

41

 

III

Số điểm trường

 

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

7155,5

14,8

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5734,5

11,8

VI

Tổng diện tích các phòng

1421

2,9

1

Diện tích phòng học  (m2)

784

1,6

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

273

0,6

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

91

0,2

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác ( Hiệu trưởng, PHT, Kế toán, văn phòng, Đội, Hội đồng, y tế)(m2)

273

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

01

0,3

2

Khối lớp 7

01

0,3

3

Khối lớp 8

01

0,3

4

Khối lớp 9

01

0,3

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

20

Số học sinh/bộ

24,3

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

02

0,2

2

Cát xét

02

0,2

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

0,1

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

05

0,4

5

Thiết bị khác: Bảng thông minh

02

0,2

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

1

 

0,04

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGĐT ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                                                  

                                                                  Kon Tum, ngày 21  tháng 8  năm 2017

                                                                     Thủ trưởng đơn vị

                                                                      (Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                                                      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 


  PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM

 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

 

30

 

27

 

03

 

 

 

23

 

03

 

03

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

Toán: 01; Toán-Lý: 3, Toán-Tin: 1, Lý-Tin: 1 Hóa-Sinh: 3, Sinh-Địa: 1, Văn: 1 , Văn-KT: 1, Văn-Sử: 2, Địa-GDCD: 1, Sử-Mỹ thuật: 1, Sử-Địa: 1, Thể dục-Đoàn đội: 1, Nhạc: 1, Mỹ thuật: 1, Anh văn: 3

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

03

02

01

 

 

03

 

 

 

 

2

02

01

01

 

 

02

 

 

 

 

3

Hóa

03

03

 

 

 

03

 

 

 

 

4

Sinh

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

5

Ngữ văn

03

03

 

 

 

02

01

 

 

 

6

Tiếng Anh

03

03

 

 

 

02

01

 

 

 

7

Sử

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

8

Địa

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

9

GD công dân

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

10

Công nghệ

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

11

Âm nhạc

01

01

 

 

 

 

01

 

 

 

12

Mỹ Thuật

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

13

Tin học

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

14

Thể dục

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

02

02

 

 

 

02

 

 

 

Toán-Lý: 1

Toán-Tin: 1

1

Hiệu trưởng

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

III

Nhân viên

05

04

01

 

 

01

 

03

01

 

1

Nhân viên văn thư

01

01

 

 

 

 

 

01

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

01

 

 

 

 

 

01

 

 

5

Nhân viên thư viện

01

01

 

 

 

 

 

01

 

 

6

Nhân viên khác

01

 

01

 

 

 

 

 

01

Bảo vệ

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                   

                                                                               Kon Tum, ngày 21 tháng 8  năm 2017

                                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                                                            (Ký tên và đóng dấu)

 

 


Tác giả: Văn phòng
Nguồn: chuvanan.kontumcity.edu.vn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 0
Hôm qua : 180
Tháng 07 : 268
Năm 2018 : 352.445